|
|

Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
|
Chi tiết sản phẩm:
| Tên của sản phẩm |
Vỏ bình XL45, XL50, XL55 chứa khi oxy, Nitơ, Argon lỏng |
| Nguồn gốc, xuất sứ |
MALAYSIA, Thương hiệu Taylorwhation USA |
| Mã số Sản phẩm |
PTCRYO-003 |
Thanh toán và giao nhận:
| Giá bán: |
Để có báo giá tốt nhất, xin quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
|
| Số lượng tối thiểu |
02 cái
|
| Địa điểm giao nhận: |
Theo đề nghị của khách hàng |
| Đóng gói: |
Bọc lilong, Hộp Bìa carton và Palet gỗ |
| Thời gian giao nhận: |
từ 2 đến 3 tuần |
| Phương thức thanh toán: |
Tạm ứng 30%, 70% thanh toán trước khi giao hàng
|
| Khả năng cung cấp: |
Theo nhu cầu đặt hàng |
|

Giới thiệu chung:
- Bình chứa khí hóa lỏng nhiệt độ thấp XL45, XL50, XL55, Trung áp (MP) được chế tạo theo công nghệ, và yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn Mỹ.
- Bình chứa trung áp (Medium pressure).
- Là loại bình cách nhiệt chân không làm bằng inox được thiết kế cho việc tồn tữ và vận chuyển oxy lỏng, nito lỏng, Argon lỏng, O2 lỏng và khí LNG.
- Sản xuất theo tiêu chuẩn DOT 4L nên các bình này có thể sử dụng cho việc vận chuyển các khí kỏng trêm đường cũng như tồn trữ và cung cấp khí tại hiện trường cho nhiều ứng dụng.
- Với kết cấu chắc chắn, thời gian lưu trữ khí lâu, và hệ thống van công nghệ trên đỉnh của bình, và ống hóa hơi tăng áp bên trong có thể tự cung cấp khí, các bình này có khả năng cung cấp khí liên tục với lưu lượng cho từng loại khí như sau : Với khí Oxy, Nitơ, Argon : 10.5m3/hr. Với khí CO2, N2O có khả năng cung cấp đến 2.9m3/h.
- Van an toàn cài đặt ở 16 bar nên sẽ giữ khí hóa lỏng lâu hơn so với các loại bình chứa khí lỏng áp thấp.
- Bình có thiết đặt sẵn các phụ tùng kèm theo bình: Thước đo mức, đồng hồ đo áp suất, đồng hồ đo áp suất chân không, Bộ điều áp tiết kiệm, van an toàn và các van công nghệ…
Các thông số kỹ thuật cơ bản:
|
|
XL45
|
XL50
|
XL55
|
|
Kích thước cơ bản
|
|
Đường kính (mm)
|
508
|
508
|
508
|
|
Chiều cao (mm)
|
1559
|
1641
|
1764
|
|
Trọng lượng rỗng (kg)
|
116
|
122
|
122
|
|
Thể tích thực (lít)
|
180
|
193
|
210
|
|
Dung tích chứa thiết kế
|
169
|
181
|
200
|
|
Tỷ lệ hóa hơi tự nhiên trong 1 ngày
|
|
Khí Oxy
|
1.2%
|
1.1%
|
1.1%
|
|
Khí Nitơ
|
1.9%
|
1.8%
|
1.7%
|
|
Khí Argon
|
1.2%
|
1.1%
|
1.1%
|
|
Thiết đặt điều áp làm việc và điều áp tiết kiệm
|
|
Áp suất xây dựng
|
125 psig (8.6 Bar)
|
125 psig (8.6 Bar)
|
125 psig (8.6 Bar)
|
|
Áp suất tiết kiệm
|
145 psig (10 Bar)
|
145 psig (10 Bar)
|
145 psig (10 Bar)
|
|
Kỹ thuật thiết kế
|
|
DOT
|
4L
|
4L
|
4L
|
|
Thiết đặt an toàn
|
|
Áp suất mở của van an toàn
|
230 psig (16 bar)
|
230 psig (16 bar)
|
230 psig (16 bar)
|
|
Áp suất mở của Đĩa an toàn
|
360 psig (24.8 bar)
|
360 psig (24.8 bar)
|
360 psig (24.8 bar)
|
|
Trọng lượng chứa
|
|
Oxy lỏng
|
176 kg
|
189
|
206
|
|
Ni tơ lỏng
|
124
|
133
|
145
|
|
Argon lỏng
|
214
|
229
|
250
|
|
Khả năng cung cấp qua điều áp tiết kiệm (m3 khí/h)
|
|
Oxy lỏng
|
9.2 NM3/H
|
9.2 NM3/H
|
9.2 NM3/H
|
|
Ni tơ lỏng
|
9.2 NM3/H
|
9.2 NM3/H
|
9.2 NM3/H
|
|
Argon lỏng
|
9.2 NM3/H
|
9.2 NM3/H
|
9.2 NM3/H
|
Ghi chú:
- Đơn vị áp suất : 1Bar = 14,504 psig, 1Mpa = 10 bar
- Để nơi thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
- Không sử dụng và vận hành gần nơi có dầu mỡ, chất đốt nếu sử dụng môi chất là khí oxy lỏng
Bảo hành, phụ kiện và tài liệu kèm theo:
- Bảo hành 1 năm với thân vỏ bình, và 2 năm với thiết bị công nghệ van trên đỉnh bình.
- Bộ ống dây mềm áp lực nạp lỏng và xuấtlorng
- Bảo hành và chăm sóc. Được thực hiện bởi PHUTAIVN
- Bộ chứng chỉ C/O, C/Q của nhà sản xuất và cung cấp kèm 01 bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng.
- Bộ hồ sơ kiểm định sẵn có của thiết bị do Trung tâm Kiểm định An toàn Bộ LĐTBXH cấp.
- Phutaivn thực hiện cung cấp khung bảo vệ nếu khách hàng yêu cầu.
|