|
BỒN TRẠM CHỨA VÀ PHÂN PHỐI KHÍ GAS (L.P.G) CÔNG NGHIỆP
---------------------
|
Tình trạng:
|
Đặt hàng
|
|
Nguồn gốc xuất xứ:
|
Việt Nam
|
|
Nhà cung cấp :
|
PHUTAI CO., Ltd
|
|
Công suất
|
Từ 50 ~ 1000 Kg/h
|
|
Mã số sản phẩm
|
PTGAS-104
|
|
Giá bán,
|
Xin vui lòng liên hệ
|
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực khí công nghiệp, Khí hóa lỏng. Công ty Chúng tôi đã thực hiện nhiều các hệ thống bồn trạm cung cấp khí LPG công nghiệp tại thị trường của việt nam, và để thực hiện một loại hình sản phẩm chuyên nghiệp.
Dựa trên những kinh nghiệm, các biện pháp vận hành hệ thống cung cấp và phương thức thực hiện công nghệ, chúng tôi sẵn sàng mang sản phẩm tốt nhất, hệ thống hoạt động hiệu quả cao, tiết kiệm chi phí sản xuất thấp nhất, chất lượng nhất đến với khách hàng, bên cạnh đó có các chế độ bảo hành toàn diện cho khách hàng.
ỨNG DỤNG
- BỒN TRẠM CHỨA VÀ PHÂN PHỐI KHÍ GAS (L.P.G) CÔNG NGHIỆP là hệ thống cung cấp năng lượng khí đốt hoặc khí trộn trong các lĩnh vực công nghiệp ngành công nghiệp máy móc thiết bị, cắt kim loại, gia công cơ khí, công nghiệp đóng tàu, công nghiệp hóa chất, điện tử, năng lượng, nghiên cứa khoa học và các ngành công nghiệp khác. Lò nung, luyện thép, luyện kim .v.v…
- Giúp cung cấp năng lượng ổn định, điều phối tiết kiệm hiệu quả năng lượng
- Tiêu thụ công nghiệp: các nhà máy sử dụng LPG làm nhiên liệu để phục vụ sản xuất như nhà máy sản xuất gốm, sứ, thủy tinh, gạch men, chế biến thực phẩm, nông sản, thủy sản… Đây là nguồn tiêu thụ LPG quan trọng ở Việt Nam.
CẤU TRÚC CỦA HỆ THỐNG, THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Bồn chứa LPG các loại ( từ 5~30 tấn): Áp suất làm việc thiết kế : 18kg/cm2. Áp suất thử bền, Áp suất thử thủy lực : 27 kg/cm2. Tiêu chuẩn chế tạo : ASME VIII, Div. 1 / Div. 2 hoặc TCVN 6153 .v.v…
- Hệ thống van an toàn, báo mức, van xả đỉnh.
- Hệ thống đường nhập lỏng và đường hồi hơi.
- Hệ thống đường xuất lỏng, đường khí ra.
- Hệ thống máy hóa hơi (từ 50 đến 1000 kg/h)
- Hệ thống khung điều áp ( từ 50 đến 1000 kg/h)
- Hệ thống trộn khí GAS và không Khí ( Nếu có)
- Hệ thống tác lỏng, lọc cặn.
- Hệ thống dàn phun sương đỉnh bồn.
- Hệ thống điện động lực, Báo dò gas, báo động.
- Hệ thống PCCC, tiêu lệnh, Nội quy an toàn.
- Hệ thống Tiếp địa, chống sét.
SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ.

LỰA CHỌN THIẾT BỊ CHÍNH
Bồn chứa L.P.G
|
STT
|
Model
|
Thể tích chứa/Tấn (m3/tấn)
|
Tiêu chuẩn chế tạo
|
Nguồn gốc
|
|
ASME VIII, Div. 1 / Div. 2
|
TCVN 6153, TCVN 5156
|
|
1
|
L.P.G-PT 5/18
|
5/2,5
|
x
|
x
|
Việt Nam
|
|
2
|
L.P.G-PT 10/18
|
10/5
|
x
|
x
|
Việt Nam
|
|
3
|
L.P.G-PT 20/18
|
20/10
|
x
|
x
|
Việt Nam
|
|
4
|
L.P.G-PT 30/18
|
30/15
|
x
|
x
|
Việt Nam
|
|
5
|
L.P.G-PT 40/18
|
40/20
|
x
|
x
|
Việt Nam
|
|
6
|
L.P.G-PT 45/18
|
45/22
|
x
|
x
|
Việt Nam
|
|
7
|
L.P.G-PT 50/18
|
50/25
|
x
|
x
|
Việt Nam
|
Ghi chú :
- Khách hàng có thể tùy chọn loại bồn có tiêu chuẩn chế tạo : ASME VIII, Div. 1 / Div. 2 và tiêu chuẩn TCVN 6153, TCVN 5156.
- Tất cả các model, Áp suất làm việc : 18kg/cm2, Áp suất thử bền 27kg/cm2.
- 1. Lựa chọn máy hóa hơi (công suất, số lượng máy)
Trên cơ sở kinh nghiệm thực tế, chúng tôi đưa ra cách xác định số lượng máy hóa hơi và công suất dựa trên cơ sở nhu cầu thực tế của nhiều khách hàng mà chúng tôi đã xác định.
(Xin khách hàng lưu ý : Nội dung này chỉ mang tính chất tham khảo, không bắt buộc, không có tiêu chuẩn nào quy định).
Việc lự chọn công suất máy, phải phù hợp với thực tế tiêu thụ và nhu cầu tiêu thụ lượng khí sau hóa hơi và điều áp của khách hàng.
Tương ứng với công suất tiêu thụ lớn và ổn định bên cạnh đó, nhu cầu liên tục là lâu, thì việc sử dụng nhiều máy hóa hơi sẽ có lợi cho khách hàng hơn, và cũng đồng thời đảm bảo lượng cung cấp liên tục không bị gián đoạn các hoạt động sản xuất của nhà máy.
Nếu yêu cầu thực tế tiêu thụ ở khối lượng lớn (từ 300kg trở lên), quý khách nên lựa chọn và sử dụng 2 máy hóa hơi trở lên, và tổng công suất thiết kế của máy hóa hơi cao hơn ít nhất 10% so với nhu cầu tiêu thụ thực tế.
|
STT
|
Nhu cầu tiêu thụ thực tế sau điều áp (Kg/h)
|
Lựa chọn máy hóa hơi
|
Ghi chú
|
|
Công suất thiết kế (kg/h)
|
Số lượng máy
|
|
1
|
50
|
50
|
1
|
|
|
2
|
100
|
100
|
1
|
|
|
3
|
150
|
150
|
1
|
|
|
4
|
200
|
300
|
1
|
|
|
5
|
300
|
200
|
2
|
Tham khảo
|
|
6
|
400
|
200
|
2
|
Tham khảo
|
|
7
|
500~600
|
300
|
2
|
Tham khảo
|
|
8
|
700~800
|
300
|
3
|
Tham khảo
|
|
9
|
900~1000
|
400
|
3
|
Tham khảo
|
Lựa chọn van điều áp
|
Nhu cầu tiêu thụ thực tế sau điều áp (Kg/h)
|
Công suất máy hóa hơi
|
Lựa chọn van điều áp
|
Kích thước bình tách lỏng, lọc cặn
|
Ghi chú
|
|
Công suất (kg/h)
|
Số lượng van
|
|
50
|
50
|
100
|
1
|
6” x 800mm
|
|
|
100
|
100
|
150
|
1
|
6” x 800mm
|
|
|
150
|
150
|
100
|
2
|
6” x 800mm
|
|
|
200
|
300
|
150
|
3
|
8” x 800mm
|
|
|
300
|
200x2
|
200
|
2
|
8” x 800mm
|
|
|
400
|
200x2
|
250
|
2
|
8” x 800mm
|
|
|
500~600
|
300x2
|
200
|
3
|
8” x 800mm
|
|
|
700~800
|
300x3
|
250
|
4
|
8” x 800mm
|
|
|
900~1000
|
400x3
|
300
|
4
|
8” x 800mm
|
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN ( SƠ BỘ 9 BƯỚC)
- Thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công
- Lập thuyết minh thiết kế, thuyết minh kỹ thuật
- Thẩm tra hồ sơ thiết kế ( nếu có)
- Trình duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và thuyết minh kỹ thuật với cơ quan nhà nước về PCCC, an toàn (Do cơ PCCC, PCCN của UBND Tỉnh trên địa bàn kiểm tra và cấp phép đủ điều kiện thi công)
- Thi công lắp đặt thiết bị.
- Thử bền, thử kín toàn bộ hệ thống
- Kiểm định, kiểm tra siêu âm và cấp giấy chứng nhận kiểm định an toàn ( Do cơ quan chức năng của nhà nước thực hiện các Trung tâm Kiểm Định An toàn)
- Kiểm tra tiếp địa, chống sét, Đo điện trở
- Nghiệm thu kiểm tra các điều kiện về an toàn và PCCN. Cấp phép đủ điều kiện hoạt động chung của toàn bộ hệ thống
MỘT SỐ HÌNH ẢNH SẢN PHẨM
Bồn chứa đã thực hiện năm 2002 và gần đây


Hình ảnh Khung Điều áp máy hóa hơi


Ghi chú :
- Tất cả các số liệu lựa chọn thông số kỹ thuật cũng như công suất chỉ là số liệu tham khảo, không mang tính chất tiêu chuẩn hay bắt buộc.
- Các lựa chọn các thiết bị chính và phù hợp, xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
Bảo hành và tài liệu :
- Thời gian bảo hành toàn bộ hệ thống nói chung : 1 năm
- Bảo hành thiết bì chính do nhà sản xuất và cung cấp quy định
- Tài liệu : Chúng tôi hướng dẫn và chuyển giao công nghệ, kèm theo bộ tài liệu hướng dẫn và các quy định vận hành hệ thống theo sơ đồ công nghệ của chúng tôi (Lưu ý : Tài liệu hướng dẫn của chúng tôi theo sơ đồ công nghệ của riêng chúng tôi, và không được áp dụng cho các sơ đồ khác, hệ thống khác)
|
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI
|
Người bán hàng :
|
Trần Công Ánh
|
|
Phone :
|
0313 602 681
|
|
Mobil phone:
|
0904 047 338
|
|
Fax:
|
0313 580 174
|
|
Email :
|
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
|
|