|
VAN VAN ĐIỀU ÁP TIẾT KIỆM REGO CBH VÀ CBC SERIES
|

Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
|
Chi tiết sản phẩm:
| Tên sản phẩm |
Điều áp tiết kiệm Rego CBH và CBC Series |
| Nguồn gốc |
USA |
| Chất lượng |
Mới 100% |
| Mã số sản phẩm |
PTCRYO-021 |
Thanh toán và giao nhận:
| Đơn giá: |
Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi |
| Tối thiểu : |
1 cái |
| Điểm giao nhận |
Theo yêu cầu của khách hàng |
| Thông tin đóng gói: |
Bọc niêm phong do nhà sản xuất thực hiện |
| Thời gian giao nhận: |
Đặt hàng nhập khẩu trong vòng 25 ngày |
| Phương thức TT: |
Tiền mặt hoặc chuyển khoản, TT theo tháng |
| Khả Năng cung cấp: |
Theo nhu cầu của khách hàng |
|

Ứng dụng
- Van điều áp tiết kiện CBH và CBC series ( hay còn đực gọi là bộ tạo áp tiết kiện) được thiết kế để lắp đặt trên các bình XL45 của taylor wharton và bình DPL MP, các loại bình chứa khí oxy, nitơ, argon lỏng có thể tích chứa lỏng nhỏ hơn 210 lít.
- Thiết bị này có tác dụng điều chỉnh áp suất sau điều áp, tại van sử dụng của bình XL45. Do van có kết cấu 3 cửa gồm 1 cửa vuông góc để xả phần khí dư thừa sau điều áp trở lại bình XL, không xả khí ra ngoài môi trường.
- Van còn có chức năng, giúp cho van tăng áp, khi mở van, làm áp lực trong bình tăng đến áp suất sử dụng.
- Lưu lượng khí qua van đạt từ 9 đến 12 m3 khí/giờ, và được điều chỉnh thực tế áp suất ra theo nhu cầu của người sử dụng.
Tính năng
- Ổn định áp suất đầu ra trong mọi điều kiện, ngay cả khi có nhiều nguồn cấp đồng thời và lớn, Áp suất thường được cung cấp bởi các bình chứa khí hóa lỏng dạng XL45 hoặc DPL.
- Tất cả vật liệu cấu thành là : Đồng thau, PTFE và thép không rỉ. Các loại vật liệu này được lựa chọn đặc biệt, có khả năng tương tích với nhiệt độ siêu lạnh -196 0C (-320 ° F).
- Thân van và nắp trên được sản xuất từ các phôi đồng nguyên chất.
- Đệm PTFE sẽ giúp đảm bảo đóng mở ngay cả khi ở điều kiện nhiệt độ xuống đến -196 0C (-320 ° F).
- Điều chỉnh áp lực đầu ra tăng hay giảm một cách đơn giản.
- Kích thước van nhỏ gọn được thiết kế để phù hợp với không gian bố trí thiết bị trên bình chứa chính.
- Thay đổi với các đơn vị điều chỉnh hiện tại đông lạnh.
- Tại đường vào Inlet có bộ lọc dưới đáy giúp ngăn chặn các cặn bẩn và nước từ bên ngoài xâm nhập vào bên trong điều chỉnh áp lực của van.
- Locknut được cung cấp để duy trì thiết lập vít điều chỉnh.
- Áp lực đầu vào tối đa cho phép của van là 550 PSIG (38 Bar)
- Lọc làm sạch khí cho dịch vụ oxy lỏng trên mỗi CGA G-4.1
- Nhà máy Thử nghiệm 100% trước khi xuất xưởng
Chất liệu (Material)
- Body ........................................................................................ Brass
- Bonnet ..................................................................................... Brass
- Seat Disk ................................................................................. PTFE
- Spring ....................................................................... Stainless Steel
- Gasket ..................................................................................... PTF
Hình ảnh ứng dụng và mặt cắt kỹ thuật:
Các thông tin lựa chọn.
|
Part Number
|
Inlet/Outlet Connections (F.NPT)
|
“A”
|
“B”
|
“C”
|
“D”
|
Factory Pressure Setting (PSIG)
|
Operating Range (PSIG)
|
|
CBH000125A
|
¼”
|
¼”
|
21/16”
|
3”
|
1”
|
125
|
25-250
|
|
CBH000300A
|
300
|
150-350
|
|
CBH000325A
|
325
|
150-350
|
|
CBC000125A
|
125
|
25-250
|
|
CBC000300A
|
300
|
150-350
|
|
CBC000325A
|
325
|
150-350
|
Ghi chú:
- Đơn vị áp suất : 1Bar = 14,504 psig, 1Mpa = 10 bar, 15Mpa = 150 bar
- Đơn vị nhiệt độ : 1 độ C = 33.8 độ F
- Đơn vị chiều dài : 1 inch = 25.4mm
- Đơn vị lưu lượng : 1 SCFH = 0.0283 m3/h (Đơn vị SCFH nghĩa là Cubic feet per hour)
- F.NPT Nối ren
- Không sử dụng và vận hành gần nơi có dầu mỡ, chất đốt, đặc biệt với việc vận với khí oxy.
- Luôn đeo găng tay, bảo hộ lao động khi vận hành và sử dụng.
Tài liệu kèm theo:
- Bảo hành và chăm sóc. Được thực hiện bởi PHUTAIVN
- Chứng chỉ C/O, C/Q của nhà sản xuất và cung cấp.
- Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất
|